tấm tắc

  1. Nói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục: Tấm tắc khen hay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tấm tắc
Mọi người tấm tắc khen ngợi món ăn ngon.